lớp lang

Học thuật
Thân thiện
lớp lang

Công việc được sắp xếp một cách có lớp lang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ tự trước sau, sự sắp xếp trình tự, tổ chức giữa các phần việc hoặc các yếu tố trong một tổng thể: "lớp lang" diễn tả sự ngăn nắp, quy củ, không lộn xộn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công việc được sắp xếp lớp lang rõ ràng. (Công việc được sắp xếp thứ tự trước sau rõ ràng.)
    • Bài văn của em viết chưa lớp lang, ý nọ xọ ý kia. (Bài văn của em viết chưa trình tự, ý này lẫn sang ý khác.)
    • Mọi thứ trong phòng anh ấy đều lớp lang hẳn hoi. (Mọi thứ trong phòng anh ấy đều được sắp xếp trật tự rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sắp xếp lớp lang": bố trí, sắp đặt một cách trật tự, quy củ.
    • Người quản lý giỏi người biết sắp xếp lớp lang mọi công việc.
  • "trình bày lớp lang": diễn đạt, thể hiện một vấn đề theo một trình tự logic, mạch lạc.
    • Bài thuyết trình của ấy trình bày lớp lang, rất dễ theo dõi.
Biến thể từ gần giống
  • Trật tự (danh từ): tình trạng tổ chức, quy tắc, không hỗn độn.
    • Mọi người xếp hàng giữ trật tự.
  • Quy củ (danh từ): phép tắc, khuôn phép đã được định sẵn.
    • Ngôi nhà ấy sống rất quy củ.
  • Thứ tự (danh từ): vị trí trước sau theo một tiêu chí nào đó.
    • Xin mời lên phát biểu theo thứ tự đã đăng ký.
Từ đồng nghĩa
  • Trình tự: thứ tự diễn ra của các sự việc, các bước.
  • Nền nếp: thói quen tốt đã thành nếp trong sinh hoạt hoặc công việc.
  • Ngăn nắp: tình trạng gọn gàng, vị trí rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Hỗn độn: lộn xộn, không trật tự.
  • Lộn xộn: không ngăn nắp, không theo thứ tự.
  • Lúng túng: không biết sắp xếp, tổ chức công việc ra sao cho ổn thỏa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn nhai, nói nghĩ": (Thành ngữ tương đương về tinh thần) Nhấn mạnh việc làm cũng cần suy nghĩ, trình tự, tương tự như việc cần "lớp lang".
  • "Đầu xuôi đuôi lọt": (Tục ngữ) Khi bắt đầu một việc trật tự, tổ chức thì mọi chuyện về sau sẽ thuận lợi, thể hiện tầm quan trọng của sự sắp xếp "lớp lang".
lớp lang

Công việc được sắp xếp một cách có lớp lang.

  1. dt. Thứ tự trước sau giữa các phần: sắp xếp công việc lớp lang trình bày lớp lang.