lớp lang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thứ tự trước sau, sự sắp xếp có trình tự, có tổ chức giữa các phần việc hoặc các yếu tố trong một tổng thể: "lớp lang" diễn tả sự ngăn nắp, có quy củ, không lộn xộn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công việc được sắp xếp có lớp lang rõ ràng. (Công việc được sắp xếp có thứ tự trước sau rõ ràng.)
- Bài văn của em viết chưa có lớp lang, ý nọ xọ ý kia. (Bài văn của em viết chưa có trình tự, ý này lẫn sang ý khác.)
- Mọi thứ trong phòng anh ấy đều có lớp lang hẳn hoi. (Mọi thứ trong phòng anh ấy đều được sắp xếp có trật tự rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sắp xếp có lớp lang": bố trí, sắp đặt một cách có trật tự, có quy củ.
- Người quản lý giỏi là người biết sắp xếp có lớp lang mọi công việc.
- "trình bày có lớp lang": diễn đạt, thể hiện một vấn đề theo một trình tự logic, mạch lạc.
- Bài thuyết trình của cô ấy trình bày có lớp lang, rất dễ theo dõi.
Biến thể và từ gần giống
- Trật tự (danh từ): tình trạng có tổ chức, có quy tắc, không hỗn độn.
- Mọi người xếp hàng giữ trật tự.
- Quy củ (danh từ): phép tắc, khuôn phép đã được định sẵn.
- Ngôi nhà ấy sống rất có quy củ.
- Thứ tự (danh từ): vị trí trước sau theo một tiêu chí nào đó.
- Xin mời lên phát biểu theo thứ tự đã đăng ký.
Từ đồng nghĩa
- Trình tự: thứ tự diễn ra của các sự việc, các bước.
- Nền nếp: thói quen tốt đã thành nếp trong sinh hoạt hoặc công việc.
- Ngăn nắp: tình trạng gọn gàng, có vị trí rõ ràng.
Từ trái nghĩa
- Hỗn độn: lộn xộn, không có trật tự.
- Lộn xộn: không ngăn nắp, không theo thứ tự.
- Lúng túng: không biết sắp xếp, tổ chức công việc ra sao cho ổn thỏa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ăn có nhai, nói có nghĩ": (Thành ngữ tương đương về tinh thần) Nhấn mạnh việc làm gì cũng cần có suy nghĩ, có trình tự, tương tự như việc cần có "lớp lang".
- "Đầu xuôi đuôi lọt": (Tục ngữ) Khi bắt đầu một việc gì có trật tự, có tổ chức thì mọi chuyện về sau sẽ thuận lợi, thể hiện tầm quan trọng của sự sắp xếp có "lớp lang".
- dt. Thứ tự trước sau giữa các phần: sắp xếp công việc có lớp lang trình bày có lớp lang.